săn sóc

- đgt Chăm nom chu đáo: Chúng ta cần phải đặc biệt chú ý săn sóc những cán bộ đó (HCM); Năm canh thì ngủ có ba, hai canh săn sóc việc nhà làm ăn (cd).


nđg. Trông nom kỹ lưỡng. Săn sóc người bệnh.

xem thêm: chăm chút, chăm nom, chăm lo, săn sóc, chăm sóc, trông nom, trông coi



săn sóc

săn sóc
  • verb
    • to nurse, to look after

Lĩnh vực: xây dựng
 inner tube